

Danh mục sản phẩm














































Danh mục sản phẩm













































Danh mục sản phẩm














































Danh mục sản phẩm




Danh mục sản phẩm


































Danh mục sản phẩm








Giỏ hàng của bạn đang trống!
Đầu cân điện tử IND560x là lựa chọn hàng đầu khi doanh nghiệp cần terminal cân an toàn, ổn định và dễ tích hợp cho môi trường nguy hiểm. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng chiết rót, cân xe, cân băng tải và các vị trí cần điều khiển trực tiếp trong vùng phân loại. BETA Solution cung cấp IND560x chính hãng cùng dịch vụ tư vấn cấu hình, lắp đặt, hiệu chuẩn IQ/OQ/PQ và hỗ trợ kỹ thuật tại hiện trường để đảm bảo thiết bị vận hành ổn định theo tiêu chuẩn an toàn. Liên hệ BETA Solution để được tư vấn cấu hình phù hợp yêu cầu dự án của bạn.


Hiển thị kết quả duy nhất
Mục lục
ToggleĐầu cân điện tử IND560x là terminal cân chuyên dụng cho môi trường có nguy cơ nổ nắp (hazardous area), kết hợp độ chính xác cao, khả năng lọc nhiễu tiên tiến và giao tiếp công nghiệp để tích hợp trực tiếp với PLC/DCS. Với vỏ Harsh cho phép rửa áp lực và phiên bản panel tiện lợi, IND560x tối ưu cho ứng dụng chiết rót, nạp liệu, cân xe và cân băng tải yêu cầu tốc độ, an toàn và truy xuất dữ liệu.
Thiết kế cho vùng nguy hiểm: phê duyệt ATEX, FM, NEPSI, OIML và NTEP cho các tuỳ chọn phù hợp.
Hiệu năng điều khiển cao: target update rate ~50 Hz cho phép kích sự kiện/điều khiển chỉ trong ~20 ms.
Lọc tín hiệu tiên tiến: TraxDSP giúp loại bỏ nhiễu do rung cơ khí và nhiễu điện, cho kết quả ổn định ngay cả trong môi trường rung.
Hiệu chuẩn đơn giản: CalFREE cho phép hiệu chuẩn không cần quả cân; phù hợp cân bồn, silo lớn.
Ghi nhật ký và truy xuất: alibi memory lưu đến 60.000 giao dịch cùng nhật ký thay đổi, phù hợp yêu cầu truy xuất chất lượng.
Phần mềm ứng dụng sẵn có: Fill-560 (chiết rót/pha trộn đa vật liệu), MinWeigh, Learn Mode, Automatic Spill Adjustment để tối ưu chất lượng và giảm phế.
Giao tiếp linh hoạt: Ethernet TCP/IP, fieldbus (PROFINET, PROFIBUS DP, EtherNet/IP, DeviceNet…), serial, và tùy chọn kết nối tốc độ cao qua ACM500.
I/O và điều khiển trực tiếp: hỗ trợ cấu hình active-active solid-state I/O, cho phép điều khiển van/solenoid an toàn trong vùng nguy hiểm mà không cần rào cản phức tạp.
Mở rộng I/O: ARM100 cho phép mở rộng đến hàng chục I/O khi cần điều khiển phức tạp.
Nguồn linh hoạt: dùng nguồn APS768x an toàn nội tại hoặc pin NiMH cho ứng dụng di động/không có nguồn AC.
Chiết rót và pha trộn công nghiệp: quản lý công thức, multi-target và quản lý chu trình tự động.
Cân băng tải in-motion cho phân loại và kiểm tra trọng lượng.
Cân xe tải/rail trong khu vực nguy hiểm với giải pháp Drive-560.
Ứng dụng nạp liệu, cân kiểm tra (checkweighing) và đo mức bồn/silo trong ngành hóa chất, dầu khí, dược và thực phẩm nơi yêu cầu an toàn cao.
| Thông số | IND560x — Harsh | IND560x — Panel |
|---|---|---|
| Kiểu vỏ | Thép không gỉ, vỏ Harsh cho rửa áp lực | Mặt trước inox, panel mount (IP65 front) |
| Chỉ số bảo vệ | IP66 / IP68 / IP69k | IP65 (mặt trước), Type 4 |
| Kênh cân | 1 scale input (analog hoặc digital) | 1 scale input (analog hoặc digital) |
| Loại cân hỗ trợ | Analog load cells, POWERCELL, IDNet, SICS | Analog load cells, POWERCELL, IDNet, SICS |
| Tốc độ cập nhật / điều khiển | Target update rate ~50 Hz (trigger <20 ms) | Target update rate ~50 Hz (trigger <20 ms) |
| Lọc & chẩn đoán | TraxDSP, TraxEMT (embedded maintenance) | TraxDSP, TraxEMT |
| Bộ nhớ alibi / nhật ký | Alibi memory đến 60.000 giao dịch | Alibi memory đến 60.000 giao dịch |
| I/O tích hợp | 2 in / 5 out hoặc 5 in / 8 out (tuỳ cấu hình); mở rộng ARM100 | 2 in / 5 out hoặc 5 in / 8 out; mở rộng ARM100 |
| Giao tiếp | Ethernet TCP/IP, serial, fieldbus (tuỳ cấu hình), ACM500/ACM200 hỗ trợ | Ethernet TCP/IP, serial, fieldbus (tuỳ cấu hình) |
| Ứng dụng phần mềm | Fill-560, MinWeigh, TaskExpert, Drive-560 | Fill-560, MinWeigh, TaskExpert |
| Phê duyệt & tiêu chuẩn | ATEX, FM, NEPSI (tuỳ cấu hình); NTEP & OIML cho các cấu hình thương mại | ATEX/FMV/NEPSI tuỳ chọn; NTEP/OIML tuỳ cấu hình |
| Kích thước tham khảo | Harsh: ~289 × 170 × 207.5 mm | Panel: ~265 × 160 × 92.5 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 °C … +40 °C | −10 °C … +40 °C |
| Alibi & reporting | Lưu 60.000 bản ghi; 20 softkey prompts cho thao tác | Lưu 60.000 bản ghi; softkeys tương tự |
Ghi chú: các thông số I/O, fieldbus và chứng nhận tuỳ cấu hình khi đặt hàng. Vui lòng cung cấp yêu cầu giao tiếp và phê duyệt khu vực nguy hiểm để tư vấn cấu hình chính xác.
Giảm thời gian dừng máy nhờ hiệu chuẩn CalFREE và công cụ Learn Mode; cải thiện chất lượng bằng MinWeigh và Fill-560.
Tiết kiệm chi phí cài đặt nhờ khả năng điều khiển trực tiếp thiết bị an toàn trong vùng nguy hiểm; giảm số lượng barrier và dây dẫn phức tạp.
Đảm bảo truy xuất dữ liệu và tuân thủ bằng alibi log, nhật ký bảo trì và báo cáo chuẩn hoá.
Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp cho nhà máy của bạn.
Liên hệ nhanh
Sale 090 335 8452
Dự án 090 335 8452
Mục lục
×